Ocena: 55 %
| Słowo: |
Poprawna odpowiedź: |
Moja odpowiedź: |
| hương thảo |
rozmaryn |
- |
| Mẫu đơn Trung Quốc |
piwonia |
- |
| hoa hướng dương |
słonecznik |
- |
| loa kèn |
lilia |
- |
| bạc hà |
mięta |
- |
| Thược dược |
piwonia |
- |
| hoa lan |
orchidea |
- |
| huệ tây |
lilia |
- |
| nghệ tây |
szafran |
- |
| hoa cúc |
jastrun |
- |
| tulip |
tulipan |
- |
| hoa bướm |
bratek |
- |
| hoa cẩm chướng |
goździk |
- |
| thủy tiên |
narcyz |
- |
| cây thường xuân |
bluszcz |
- |
| cây súng |
grzybień |
- |
| thùa |
agawa |
- |
| súng |
grzybień |
- |
| hoa diên vĩ |
kosaciec |
- |
| oải hương |
lawenda |
- |
| lay ơn |
mieczyk |
- |
| hoa hồng |
róża |
- |